Nghĩa của từ "back on track" trong tiếng Việt
"back on track" trong tiếng Anh có nghĩa là gì? Hãy cùng Lingoland tìm hiểu nghĩa, phát âm và cách dùng cụ thể của từ này.
back on track
US /bæk ɑn træk/
UK /bæk ɒn træk/
Thành ngữ
trở lại đúng hướng, trở lại bình thường
returning to a normal or desired course of action or state of affairs after a deviation
Ví dụ:
•
After a few difficult months, our business is finally back on track.
Sau vài tháng khó khăn, công việc kinh doanh của chúng tôi cuối cùng đã trở lại đúng hướng.
•
He's been struggling with his studies, but he's determined to get back on track.
Anh ấy đã gặp khó khăn trong học tập, nhưng anh ấy quyết tâm trở lại đúng hướng.
Từ liên quan: